最高
cao nhất; tối cao; tối cao (tòa án, v.v.)
cao nhất; tối cao; tối cao (tòa án, v.v.)
最高 thường mang nghĩa “cao nhất”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 最高 cùng cụm 最高法院 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tòa án tối cao
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Tòa án Nhân dân Tối cao (Trung Quốc)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Tòa án Tối cao Hoa Kỳ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tòa án Nhân dân Tối cao (Trung Quốc)
›最高法院zuì gāo fǎ yuàntòa án tối cao
›最远zuì yuǎnxa nhất; xa nhất có thể; khoảng cách tối đa
›最高人民检察院Zuì gāo Rén mín Jiǎn chá yuànViện Kiểm sát Nhân dân Tối cao Trung Quốc
›最高等zuì gāo děngmức cao nhất; đẳng cấp hàng đầu
›最高音zuì gāo yīngiọng cao nhất; tone cao nhất; nốt cao nhất
›最近几年zuì jìn jǐ niánvài năm gần đây; những năm gần đây; những năm gần nhất
›最近zuì jìngần đây; sắp; tới nhất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.