祖国
tổ quốc
tổ quốc
祖国 thường mang nghĩa “tổ quốc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 祖国, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phong trào khôi phục tổ quốc
›祖国和平统一委员会Zǔ guó Hé píng Tǒng yī Wěi yuán huìỦy ban Thống nhất Hòa bình Tổ quốc (Triều Tiên)
›祖先zǔ xiāntổ tiên; tổ tông; (sinh học) loài tổ tiên; loài cổ đại mà từ đó các loài ngày nay tiến hóa
›祖传zǔ chuántruyền lại từ tổ tiên; lưu truyền qua các thế hệ
›祖茔zǔ yíngmộ tổ tiên
›祖坟zǔ fénmộ tổ tiên
›祖姑母zǔ gū mǔchị em gái của ông nội; cụ bà
›祖宗zǔ zōngtổ tiên; tổ tông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.