罪
tội; phạm tội; lỗi; khiển trách; tội lỗi
tội; phạm tội; lỗi; khiển trách; tội lỗi
罪 thường mang nghĩa “tội”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 罪 cùng cụm 犯罪 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phạm tội
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tội phạm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tội phạm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cáo buộc; buộc tội
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
che; phủ lên; một cái che; cái chụp; cái mũ bọc; bẫy cá bằng tre; chuồng gà bằng tre; (Đài Loan) (thông tục)…
›置zhìlắp đặt; đặt; để; mua
›樽zūnbiến thể của 樽[zun1]
›缵zuǎn(văn học) kế thừa
›罾zēnglưới vuông lớn
›纉zuǎnbiến thể của 纘|缵[zuan3]
›纂zuǎn(văn học) biên soạn; chỉnh lý; (thông tục) kiểu tóc búi; tóc cuộn (như 纂兒|纂儿[zuan3 r5]); dải lụa đỏ; biến…
›织zhīdệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.