罪犯
tội phạm
tội phạm
罪犯 thường mang nghĩa “tội phạm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 罪犯, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cáo buộc hoặc sự việc về tội phạm; tính chất của hành vi phạm tội
›罪愆zuì qiāntội lỗi; sai phạm
›罪行zuì xíngtội phạm; hành vi phạm tội
›罪过zuì guotội lỗi; hành vi phạm tội
›罪魁zuì kuítên tội phạm cầm đầu; chủ mưu; nghĩa bóng: nguyên nhân của một vấn đề
›罪疚zuì jiùcảm giác tội lỗi
›罪与罚Zuì yǔ FáTội ác và trừng phạt của Dostoyevsky 陀思妥耶夫斯基[Tuo2 si1 tuo3 ye1 fu1 si1 ji1]
›罪恶感zuì è gǎncảm giác tội lỗi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.