Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
植入式广告
zhí rù shì guǎng gào

quảng cáo cài cắm

Cụm từ
置入性行销
zhì rù xìng xíng xiāo

quảng cáo cài cắm

Cụm từ
滞塞
zhì sāi

gây cản trở

Cụm từ
治丧
zhì sāng

tổ chức và thực hiện tang lễ

Cụm từ
指桑骂槐
zhǐ sāng mà huái

nghĩa đen: chỉ cây dâu mắng cây hòe; nghĩa bóng: mắng người nào đó một cách gián tiếp; đưa ra lời buộc tội quanh co (thành ngữ)

Thành ngữ
掷色
zhì shǎi

thả xí ngầu

Cụm từ
之上
zhī shàng

ở trên

Cụm từ
智商
zhì shāng

chỉ số IQ (chỉ số thông minh)

Cụm từ
治伤
zhì shāng

điều trị vết thương

Cụm từ
至上
zhì shàng

tối cao; tối thượng; trên hết

Cụm từ
智商税
zhì shāng shuì

thuế ngu; mua sắm thiếu khôn ngoan

Cụm từ
纸上谈兵
zhǐ shàng tán bīng

nghĩa đen: bàn về chiến thuật trên giấy (thành ngữ); nghĩa bóng: thảo luận lý thuyết vô dụng trong thực tế; nhà chiến lược trên ghế bành; lý thuyết suông; tham khảo Triệu Quát…

Thành ngữ
直上云霄
zhí shàng yún xiāo

bay vút lên trời

Cụm từ
至少
zhì shǎo

ít nhất; (nói một cách) tối thiểu

Cụm từ
置身
zhì shēn

đặt mình; lưu lại

Cụm từ
只身
zhī shēn

một mình; tự thân

Cụm từ
制胜
zhì shèng

giành chiến thắng; chiếm ưu thế; đứng đầu

Cụm từ
吱声
zhī shēng

phát ra âm thanh; phát ra tiếng kêu; chíp; chít; cũng đọc là [zi1 sheng1]

Cụm từ
直升飞机
zhí shēng fēi jī

xem 直升機|直升机[zhi2 sheng1 ji1]

Cụm từ
直升机
zhí shēng jī

máy bay trực thăng; LT:架[jia4]

Cụm từ
直升机坪
zhí shēng jī píng

sân đỗ trực thăng

Cụm từ
置身事外
zhì shēn shì wài

không tham gia; đứng ngoài cuộc

Cụm từ
智神星
Zhì shén xīng

Pallas, một tiểu hành tinh, được H.W. Olbers phát hiện năm 1802

Cụm từ
制式
zhì shì

chuẩn hóa; tiêu chuẩn (dịch vụ, phương pháp v.v.); quy định (trang phục v.v.); mang tính công thức; hệ thống (viễn thông v.v.); định dạng (ví dụ: hệ PAL hoặc NTSC cho tín hiệu TV)

Cụm từ
只是
zhǐ shì

chỉ; chỉ là; không gì ngoài; đơn giản; tuy nhiên

Cụm từ
执事
zhí shi

dụng cụ nghi lễ danh dự

Cụm từ
执拾
zhí shí

dọn dẹp (phương ngữ)

Cụm từ
指事
zhǐ shì

chữ tượng ý (một trong Lục Thư 六書|六书 về cấu tạo chữ Hán); chữ Hán biểu thị ý tưởng, như trên và dưới; còn gọi là chữ tự giải thích

Cụm từ
指使
zhǐ shǐ

xúi giục; thúc đẩy (ai làm gì)

Cụm từ
指示
zhǐ shì

chỉ ra; chỉ dẫn; hướng dẫn; chỉ thị; LT:個|个[ge4]

Cụm từ