自嗨
(tiếng lóng) tự giải trí; tự làm vui
(tiếng lóng) tự giải trí; tự làm vui
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bột hầm xương lợn; (từ mới) (tiếng lóng) người béo, xấu xí như lợn và hay làm trò lố
›炸街zhà jiē(tiếng lóng) (về tài xế) lái xe ồn ào, làm loạn để gây chú ý
›自摸zì mō(mạt chược) tự bốc quân thắng; (tiếng lóng) tự thủ dâm
›致郁zhì yù(tiếng lóng) gây chán nản
›装萌zhuāng méng(tiếng lóng) giả vờ dễ thương
›猪队友zhū duì yǒu(tiếng lóng) đồng đội, đồng nghiệp kém cỏi
›真牛zhēn niú(tiếng lóng) thật ngầu, tuyệt vời
›直男癌zhí nán ái(tiếng lóng) tư tưởng trọng nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.