Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yín

吟 là gì?

[yín] có nghĩa là ngâm; ngâm thơ; rên rỉ; rên rền; kêu (của một số động vật và côn trùng); bài hát (thơ cổ).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 吟 trong tiếng Việt

  1. ngâm
  2. ngâm thơ
  3. rên rỉ
  4. rên rền
  5. kêu (của một số động vật và côn trùng)
  6. bài hát (thơ cổ)

Cách đọc và ghi nhớ 吟

được đọc là yín, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngâm; ngâm thơ; rên rỉ; rên rền; kêu (của một số động vật và côn trùng); bài hát (thơ cổ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan