吟
ngâm; ngâm thơ; rên rỉ; rên rền; kêu (của một số động vật và côn trùng); bài hát (thơ cổ)
ngâm; ngâm thơ; rên rỉ; rên rền; kêu (của một số động vật và côn trùng); bài hát (thơ cổ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hét; lèo nhèo; la lớn (để thúc động vật); rao bán (hàng hóa)
›咿yī(tượng thanh) kêu cót két
›员yuán(hình thức kết hợp) người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định; (hình thức kết hợp) thành viên
›咿yībiến thể của 咿[yi1]
›吔yētừ tượng thanh biểu thị ngạc nhiên, kinh ngạc và thở dài
›听yǐncười (cổ đại)
›吲yǐndùng trong 吲哚[yin3 duo3]
›呀ya(trợ từ tương đương với 啊 sau nguyên âm, biểu đạt sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.