引
kéo (ví dụ: dây cung); lôi; kéo căng ra; mở rộng; kéo dài; liên quan hoặc làm dính líu đến; thu hút; dẫn dắt; rời khỏi; cung cấp bằng chứng hoặc lý do; chứng minh; đơn vị đo lường cũ bằng 10 丈[zhang4], một phần ba mươi km hoặc 33,33 mét
kéo (ví dụ: dây cung); lôi; kéo căng ra; mở rộng; kéo dài; liên quan hoặc làm dính líu đến; thu hút; dẫn dắt; rời khỏi; cung cấp bằng chứng hoặc lý do; chứng minh; đơn vị đo lường cũ bằng 10 丈[zhang4], một phần ba mươi km hoặc 33,33 mét
引 thường mang nghĩa “kéo (ví dụ: dây cung)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 引 cùng cụm 引起 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
gây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dẫn đến
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hướng dẫn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kéo dài; mở rộng; trì hoãn
›廴yǐnbộ "bước dài" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 54), xuất hiện trong 建, 延, 廷 vv
›弌yībiến thể cổ của 壹, chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng, số một
›弋yìbắn
›弈yìtên cổ của cờ vây (board game Trung Quốc)
›弇yǎnche phủ; bẫy
›廱yōnghài hòa
›廙yìnhà lều Mông Cổ; (văn học) tôn kính; thận trọng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.