Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yǐn

引 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 引 trong tiếng Việt

kéo (ví dụ: dây cung); lôi; kéo căng ra; mở rộng; kéo dài; liên quan hoặc làm dính líu đến; thu hút; dẫn dắt; rời khỏi; cung cấp bằng chứng hoặc lý do; chứng minh; đơn vị đo lường cũ bằng 10 丈[zhang4], một phần ba mươi km hoặc 33,33 mét

Tra từ liên quan