Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
要道
yào dào

đường lớn; đại lộ; đường chính

Cụm từ
药到病除
yào dào bìng chú

nghĩa đen: bệnh khỏi ngay khi uống thuốc (thành ngữ); nghĩa bóng: (điều trị y tế) có kết quả tức thì; (giải pháp, phương pháp) hiệu quả cao

Thành ngữ
耀德
yào dé

nêu gương đức hạnh

Cụm từ
要得
yào dé

tốt; được

Cụm từ
要地
yào dì

vị trí chiến lược

Cụm từ
幺点
yāo diǎn

quân xì

Cụm từ
药典
yào diǎn

dược điển

Cụm từ
药店
yào diàn

nhà thuốc

Cụm từ
要点
yào diǎn

điểm chính; cốt yếu

Cụm từ
摇电话
yáo diàn huà

(cũ) gọi điện thoại

Cụm từ
咬定
yǎo dìng

quả quyết; khăng khăng rằng

Cụm từ
咬定牙根
yǎo dìng yá gēn

xem 咬緊牙關|咬紧牙关[yao3 jin3 ya2 guan1]

Cụm từ
咬定牙关
yǎo dìng yá guān

xem 咬緊牙關|咬紧牙关[yao3 jin3 ya2 guan1]

Cụm từ
摇动
yáo dòng

lắc; lây động

Cụm từ
窑洞
yáo dòng

yaodong (một loại nhà hang động ở Cao nguyên Hoàng Thổ, tây bắc Trung Quốc); LT:孔[kong3]

Cụm từ
药动学
yào dòng xué

dược động học

Cụm từ
尧都
Yáo dū

quận Diêu Đô của thành phố Lâm Phần 臨汾市|临汾市[Lin2 fen2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
要端
yào duān

điểm chính

Cụm từ
尧都区
Yáo dū qū

quận Diêu Đô của thành phố Lâm Phần 臨汾市|临汾市[Lin2 fen2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
幺二
yāo èr

một-hai hoặc xì-hai (nước nhỏ nhất khi chơi xúc xắc); gái mại dâm

Cụm từ
咬耳朵
yǎo ěr duo

(thông tục) nói thầm vào tai ai đó

Cụm từ
要犯
yào fàn

tội phạm chính

Cụm từ
要饭
yào fàn

xin ăn (hoặc tiền)

Cụm từ
药房
yào fáng

hiệu thuốc; nhà thuốc

Cụm từ
药方
yào fāng

đơn thuốc

Cụm từ
药方儿
yào fāng r

biến thể er hoá của 藥方|药方[yao4 fang1]

Cụm từ
鹞鲼
yào fèn

cá đuối mũ (động vật học)

Cụm từ
妖风
yāo fēng

gió ma quái

Cụm từ
腰封
yāo fēng

thắt lưng rộng; dải đeo; (đóng gói) dải giấy quanh sách hoặc sản phẩm khác

Cụm từ
要风得风,要雨得雨
yào fēng dé fēng , yào yǔ dé yǔ

được mọi thứ mình muốn; mọi việc đều thuận lợi

Cụm từ