Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 62/159

一路平安yī lù píng ān

一路平安: có chuyến đi vui vẻ; Thượng lộ bình an!

Cụm từ
一路上yī lù shàng

一路上: trên đường đi; cả quãng đường; (ví von) suốt cả thời gian

Cụm từ
一路顺风yī lù shùn fēng

一路顺风: chúc lên đường bình an (thành ngữ)

Thành ngữ
一律yī lǜ

一律: giống nhau; đồng loạt; tất cả; không ngoại lệ

Cụm từ
以律Yǐ lǜ

以律: Eluid (con của Achim)

Cụm từ
疑虑yí lǜ

疑虑: do dự; nghi ngại; nghi ngờ

Cụm từ
衣履yī lǚ

衣履: quần áo và giày dép

Cụm từ
姨妈yí mā

姨妈: (thông tục) chị em gái của mẹ; dì ruột

Cụm từ
义马Yì mǎ

义马: Thành phố cấp huyện Yima, ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
驿马yì mǎ

驿马: ngựa trạm

Cụm từ
一马当先yī mǎ dāng xiān

一马当先: (thành ngữ) dẫn đầu

Thành ngữ
义卖yì mài

义卖: tổ chức bán hàng từ thiện; bán hàng vì mục đích tốt

Cụm từ
义卖会yì mài huì

义卖会: chợ từ thiện

Cụm từ
一脉相承yī mài xiāng chéng

一脉相承: có thể truy nguyên từ cùng một gốc (thành ngữ); có chung nguồn gốc (của xu hướng, ý tưởng, v.v.)

Thành ngữ
姨妈巾yí mā jīn

姨妈巾: (thông tục) băng vệ sinh

Cụm từ
伊玛目yī mǎ mù

伊玛目: imam (Hồi giáo) (từ mượn)

Cụm từ
伊马姆yī mǎ mǔ

伊马姆: xem 伊瑪目|伊玛目[yi1 ma3 mu4]

Cụm từ
伊曼yī màn

伊曼: xem 伊瑪目|伊玛目[yi1 ma3 mu4]

Cụm từ
溢满yì mǎn

溢满: tràn đầy

Cụm từ
以马内利Yǐ mǎ nèi lì

以马内利: Emanuel; Immanuel (tên)

Cụm từ
伊曼纽尔Yī màn niǔ ěr

伊曼纽尔: Emanuel; Immanuel (tên)

Cụm từ
乙卯yǐ mǎo

乙卯: năm thứ năm mươi hai Ất Mão của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1975 hoặc 2035

Cụm từ
一毛不拔yī máo bù bá

一毛不拔: keo kiệt (thành ngữ)

Thành ngữ
衣帽间yī mào jiān

衣帽间: phòng để áo khoác

Cụm từ
以貌取人yǐ mào qǔ rén

以貌取人: đánh giá người qua vẻ bề ngoài (thành ngữ)

Thành ngữ
一马平川yī mǎ píng chuān

一马平川: đất bằng có thể phi ngựa thẳng băng (thành ngữ); vùng đồng bằng rộng lớn

Thành ngữ
译码器yì mǎ qì

译码器: bộ giải mã

Cụm từ
一马勺坏一锅yī mǎ sháo huài yī guō

一马勺坏一锅: một muôi (thứ gì đó xấu) làm hỏng cả nồi (thành ngữ); một con sâu làm rầu nồi canh

Thành ngữ
义马市Yì mǎ shì

义马市: Thành phố cấp huyện Yima, ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
姨妹yí mèi

姨妹: em gái của vợ; em vợ

Cụm từ
医美yī měi

医美: y học thẩm mỹ

Cụm từ
伊妹儿yī mèi r

伊妹儿: email (từ mượn)

Cụm từ
伊媚儿yī mèi r

伊媚儿: biến thể của 伊妹兒|伊妹儿[yi1 mei4 r5]

Cụm từ
溢美之词yì měi zhī cí

溢美之词: lời khen ngợi; phóng đại sự tán dương

Cụm từ
夷门Yí mén

夷门: cửa Yi của Đại Lương 大梁, kinh đô nước Ngụy 魏 thời Chiến Quốc

Cụm từ
易门Yì mén

易门: huyện Di Môn ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
诣门yì mén

诣门: thăm ai đó

Cụm từ
易蒙停Yì méng tíng

易蒙停: Imodium (tên thương hiệu thuốc); loperamide (dùng để trị tiêu chảy)

Cụm từ
一门式yī mén shì

一门式: một cửa (dịch vụ, cửa hàng, v.v.)

Cụm từ
易门县Yì mén xiàn

易门县: huyện Di Môn ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
一门心思yī mén xīn si

一门心思: dồn hết tâm trí vào việc gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
一秘yī mì

一秘: bí thư thứ nhất

Cụm từ
乙醚yǐ mí

乙醚: ete; ete diethyl C2H5OC2H5

Cụm từ
苡米yǐ mǐ

苡米: hạt của cây ý dĩ 薏苡[yi4 yi3]

Cụm từ
薏米yì mǐ

薏米: hạt của cây ý dĩ 薏苡[yi4 yi3]

Cụm từ
医密yī mì

医密: bảo mật bệnh nhân (y học)

Cụm từ
一面yī miàn

一面: một bên; một khía cạnh; đồng thời... (và...); cả khuôn mặt

Cụm từ
以免yǐ miǎn

以免: để tránh; để không

Cụm từ
伊面yī miàn

伊面: mì Yi (hoặc mì yee hay mì yee-fu, v.v.), một loại mì trứng Quảng Đông

Cụm từ
意面yì miàn

意面: mì ống (viết tắt của 意大利麵|意大利面[Yi4 da4 li4 mian4]); (Đài Loan) yi mein, một loại mì trứng Quảng Đông

Viết tắt
一面倒yī miàn dǎo

一面倒: hoàn toàn về một phía; một chiều; lệch lạc; thiên lệch; áp đảo về một phía

Cụm từ
以免借口yǐ miǎn jiè kǒu

以免借口: loại bỏ điều gì đó có thể bị dùng làm cớ (thành ngữ)

Thành ngữ
一面之词yī miàn zhī cí

一面之词: một phía của câu chuyện; lời nói phiến diện

Cụm từ
一面之交yī miàn zhī jiāo

一面之交: gặp một lần; quan hệ xã giao

Cụm từ
异面直线yì miàn zhí xiàn

异面直线: (toán) đường thẳng chéo nhau

Cụm từ
疫苗yì miáo

疫苗: vắc-xin

Cụm từ
夷灭yí miè

夷灭: tàn sát; tiêu vong

Cụm từ
已灭yǐ miè

已灭: tuyệt chủng

Cụm từ
益民yì mín

益民: công dân tốt; phía chính nghĩa trong nội chiến

Cụm từ
移民yí mín

移民: nhập cư; di cư; người di cư; người nhập cư

Cụm từ