廴
bộ "bước dài" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 54), xuất hiện trong 建, 延, 廷 vv
bộ "bước dài" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 54), xuất hiện trong 建, 延, 廷 vv
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bộ "nhà trên vách núi" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 53), xuất hiện trong 店, 序, 底, v.v
›延yánkéo dài; mở rộng; trì hoãn
›弌yībiến thể cổ của 壹, chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng, số một
›引yǐnkéo (ví dụ: dây cung); lôi; kéo căng ra; mở rộng; kéo dài; liên quan hoặc làm dính líu đến; thu hút; dẫn…
›幽yōuhẻo lánh; ẩn khuất; biệt lập; thanh bình; yên tĩnh; giam cầm; trong mê tín chỉ cõi âm; quận cổ trải dài các…
›廱yōnghài hòa
›弇yǎnche phủ; bẫy
›弈yìtên cổ của cờ vây (board game Trung Quốc)
›