Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
姨妈姨媽

yí mā

姨妈 là gì?

姨妈 [yí mā] có nghĩa là (thông tục) chị em gái của mẹ; dì ruột.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 姨妈 trong tiếng Việt

  1. (thông tục) chị em gái của mẹ
  2. dì ruột

Cách đọc và ghi nhớ 姨妈

姨妈 được đọc là yí mā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thông tục) chị em gái của mẹ; dì ruột”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan