伊朗
Iran
Iran
伊朗 thường mang nghĩa “Iran”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 伊朗, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hội đồng Giám hộ Hiến pháp Iran
›伊曼纽尔Yī màn niǔ ěrEmanuel; Immanuel (tên)
›伊曼yī mànxem 伊瑪目|伊玛目[yi1 ma3 mu4]
›伊比利亚Yī bǐ lì yàIberia; bán đảo Iberia
›伊普西隆yī pǔ xī lóngepsilon (chữ cái Hy Lạp Εε)
›伊比利亚半岛Yī bǐ lì yà Bàn dǎoBán đảo Iberia
›伊春市Yī chūn shìYichun, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] đông bắc Trung Quốc
›伊水Yī shuǐSông Yi ở phía tây Hà Nam, phụ lưu của sông Luo Bắc 洛河|洛河[Luo4 he2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.