以老大自居
tự cho mình là số một về lãnh đạo, thâm niên hoặc địa vị
tự cho mình là số một về lãnh đạo, thâm niên hoặc địa vị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý…
›以至yǐ zhìxuống đến; lên đến; đến mức độ là ...; cũng viết là 以至於|以至于[yi3 zhi4 yu2]
›以至于yǐ zhì yúxuống đến; lên đến; đến mức độ mà
›以致yǐ zhìđến mức độ mà; đến tận; đến
›以致于yǐ zhì yúđể mà; đến mức mà
›以眦睚杀人yǐ zì yá shā réngiết người vì chuyện nhỏ nhặt
›以色列Yǐ sè lièIsrael
›以色列人Yǐ sè liè rénngười Israel; người Do Thái
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.