异类 là gì?
异类 [yì lèi] có nghĩa là loại khác (đôi khi có nghĩa kỳ lạ hoặc lập dị).
Nghĩa của từ 异类 trong tiếng Việt
loại khác (đôi khi có nghĩa kỳ lạ hoặc lập dị)
Cách đọc và ghi nhớ 异类
异类 được đọc là yì lèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “loại khác (đôi khi có nghĩa kỳ lạ hoặc lập dị)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .