医疗
điều trị y tế
điều trị y tế
医疗 thường mang nghĩa “điều trị y tế”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 医疗 cùng cụm 医疗保险 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bảo hiểm y tế
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chi phí y tế
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chăm sóc sức khỏe
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điều trị (một bệnh); điều trị y tế
›医生yī shēngbác sĩ; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
›医疗保健yī liáo bǎo jiànchăm sóc sức khỏe
›医理yī lǐkiến thức y học; nguyên lý khoa học y khoa
›医疗保险yī liáo bǎo xiǎnbảo hiểm y tế
›医疗器械yī liáo qì xièthiết bị y tế
›医案yī ànbệnh án (YHCT); hồ sơ bệnh án
›医疗疏失yī liáo shū shīsơ suất y khoa; sai sót y khoa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.