耶稣光
tia sáng hoàng hôn; chùm tia mặt trời
tia sáng hoàng hôn; chùm tia mặt trời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Yollig Taxin hoặc Gia Luật Đại Thạch (1087-1143), lãnh đạo Khiết Đan được giáo dục ở Trung Quốc, người sáng…
›耶稣Yē sūChúa Giê-su
›耶稣升天节Yē sū Shēng tiān jiéLễ Thăng Thiên (lễ Kitô giáo bốn mươi ngày sau Lễ Phục Sinh)
›耶烈万Yē liè wànYerevan, thủ đô của Armenia; cũng viết là 埃里溫|埃里温[Ai1 li3 wen1]
›耶稣受难节Yē sū Shòu nàn jiéNgày Thứ Sáu Tuần Thánh
›耶洗别Yē xǐ biéJê-sa-bên, vợ của A-háp và mẹ của A-cha-xia, nhân vật chính trong 1 Các Vua 16:31, 19:1, 21 và 2 Các Vua 9…
›耶稣基督Yē sū Jī dūChúa Giê-su Ki-tô
›耶户Yē hùJehu (842-815 TCN), vua Israel, nhân vật nổi bật trong 2 Các Vua 9:10
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.