耶稣
Chúa Giê-su
Chúa Giê-su
耶稣 thường mang nghĩa “Chúa Giê-su”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 耶稣 cùng cụm 耶稣基督 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Chúa Giê-su Ki-tô
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chúa Giê-su Ki-tô
›耶稣基督后期圣徒教会Yē sū Jī dū Hòu qī Shèng tú Jiào huìGiáo hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê-su Ki-tô
›耶稣基督末世圣徒教会Yē sū Jī dū Mò shì Shèng tú Jiào huìGiáo hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê-su Ki-tô
›耶洗别Yē xǐ biéJê-sa-bên, vợ của A-háp và mẹ của A-cha-xia, nhân vật chính trong 1 Các Vua 16:31, 19:1, 21 và 2 Các Vua 9…
›耶哥尼雅Yē gē ní yǎGiê-cô-ni-a hoặc Giê-cô-nia (con của Giô-si-a)
›耶和华见证人Yē hé huá Jiàn zhèng rénNhân Chứng Giê-hô-va
›耶稣会Yē sū huìDòng Tên (Tu hội Chúa Giêsu)
›耶烈万Yē liè wànYerevan, thủ đô của Armenia; cũng viết là 埃里溫|埃里温[Ai1 li3 wen1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.