页
trang; lá
trang; lá
页 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “trang” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 页 cùng cụm 网页 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là yè, từ thường mang nghĩa “trang”.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từKhi đọc là xié, từ thường mang nghĩa “đầu”.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trang web
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trang chủ (của trang web)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trang chủ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trang
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoành tráng; oai vệ; nghiêm trang; nghiêm nghị
›韵yùnvần (của âm tiết) (ngữ âm học Trung Quốc); vần điệu; sức hấp dẫn; thu hút; (văn học) âm thanh êm tai
›韺yīngâm nhạc của hoàng đế truyền thuyết Cổ
›音yīnâm thanh; tiếng; nốt (trong âm nhạc); tông; tin tức; âm tiết; cách đọc (giá trị ngữ âm của một chữ)
›韫yùnchứa đựng
›预yùứng trước; trước; dự trước; chuẩn bị
›鞇yīnbiến thể của 茵[yin1]
›鞅yàngách gỗ cho bò kéo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.