耶哥尼雅
Giê-cô-ni-a hoặc Giê-cô-nia (con của Giô-si-a)
Giê-cô-ni-a hoặc Giê-cô-nia (con của Giô-si-a)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nhân Chứng Giê-hô-va
›耶弗他Yē fú tāGiép-thê (tiếng Hebrew: Yiftach) con của Ga-la-át, Thủ Lãnh 11 trở đi
›耶洗别Yē xǐ biéJê-sa-bên, vợ của A-háp và mẹ của A-cha-xia, nhân vật chính trong 1 Các Vua 16:31, 19:1, 21 và 2 Các Vua 9…
›耶稣Yē sūChúa Giê-su
›耶和华Yē hé huáJehovah (tên Kinh Thánh của Chúa, tiếng Hebrew: YHWH); so sánh Yahweh 雅威[Ya3 wei1] và God 上帝[Shang4 di4]
›耶律大石Yē lǜ Dà shíYollig Taxin hoặc Gia Luật Đại Thạch (1087-1143), lãnh đạo Khiết Đan được giáo dục ở Trung Quốc, người sáng…
›耶利米书Yē lì mǐ shūSách Jeremiah
›耶律楚材Yē lǜ Chǔ cáiGia Luật Sở Tài (1190-1244), chính khách Khiết Đan và cố vấn cho Thành Cát Tư Hãn và Oa Khoát Đài Hãn, nổi…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.