耶弗他
Giép-thê (tiếng Hebrew: Yiftach) con của Ga-la-át, Thủ Lãnh 11 trở đi
Giép-thê (tiếng Hebrew: Yiftach) con của Ga-la-át, Thủ Lãnh 11 trở đi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Jehovah (tên Kinh Thánh của Chúa, tiếng Hebrew: YHWH); so sánh Yahweh 雅威[Ya3 wei1] và God 上帝[Shang4 di4]
›耶哥尼雅Yē gē ní yǎGiê-cô-ni-a hoặc Giê-cô-nia (con của Giô-si-a)
›耶律大石Yē lǜ Dà shíYollig Taxin hoặc Gia Luật Đại Thạch (1087-1143), lãnh đạo Khiết Đan được giáo dục ở Trung Quốc, người sáng…
›耶律楚材Yē lǜ Chǔ cáiGia Luật Sở Tài (1190-1244), chính khách Khiết Đan và cố vấn cho Thành Cát Tư Hãn và Oa Khoát Đài Hãn, nổi…
›耶烈万Yē liè wànYerevan, thủ đô của Armenia; cũng viết là 埃里溫|埃里温[Ai1 li3 wen1]
›耶和华见证人Yē hé huá Jiàn zhèng rénNhân Chứng Giê-hô-va
›耶户Yē hùJehu (842-815 TCN), vua Israel, nhân vật nổi bật trong 2 Các Vua 9:10
›耶利米书Yē lì mǐ shūSách Jeremiah
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.