叶城
huyện Kargilik (Qaghiliq nahiyisi) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, Trung Quốc
huyện Kargilik (Qaghiliq nahiyisi) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Kargilik (Qaghiliq nahiyisi) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, Trung Quốc
›叶问Yè WènDiệp Vấn (1893-1972), người luyện võ, sư phụ của Lý Tiểu Long
›叶口蝠科yè kǒu fú kē(động vật học) Dơi mũi lá Thế giới Mới (Phyllostomidae)
›叶卡特琳娜堡Yè kǎ tè lín nà bǎoEkaterinburg hoặc Yekaterinburg (trước đây là Sverdlovsk), thị trấn của Nga ở dãy núi Ural
›叶子列yè zi liècách sắp xếp lá; phyllotaxy (thực vật học)
›叶卡捷琳娜Yè kǎ jié lín nàYekaterina hoặc Ekaterina (tên gọi); Ekaterina Đại đế hoặc Ekaterina Đệ Nhị (1684-1727), Nữ hoàng Nga
›叶子板yè zi bǎn(Đài Loan) vè xe (ôtô)
›叶卡捷琳堡Yè kǎ jié lín bǎoYekaterinburg (thành phố Nga, còn được gọi là Ekaterinburg hoặc Sverdlovsk)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.