杨业
Yang Ye (mất năm 986), tướng quân Trung Hoa của Bắc Hán và Bắc Tống, bảo vệ Tống chống lại sự xâm lược của Liêu 遼|辽[Liao2]
Yang Ye (mất năm 986), tướng quân Trung Hoa của Bắc Hán và Bắc Tống, bảo vệ Tống chống lại sự xâm lược của Liêu 遼|辽[Liao2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Yang Sen (1884-1977), quân phiệt và tướng lĩnh Tứ Xuyên
›杨深秀Yáng Shēn xiùDương Thâm Tú (1849-1898), một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子[Wu4 xu1 Liu4 jun1 zi5] của phong trào cải…
›杨梅yáng méiquả dâu đỏ (Myrica rubra), còn gọi là dâu Trung Quốc
›杨浦区Yáng pǔ qūquận Dương Phố, trung tâm Thượng Hải
›杨洁篪Yáng Jié chíDương Khiết Trì (1950-), chính trị gia và nhà ngoại giao Trung Quốc, ngoại trưởng Trung Quốc 2007-2013
›杨朱Yáng ZhūDương Chu (khoảng 440-360 TCN), triết gia Trung Quốc chủ trương thuyết vị kỷ đạo đức
›杨澄中Yáng Chéng zhōngDương Trừng Trung (1913-1987), nhà vật lý hạt nhân Trung Quốc
›杨月清Yáng Yuè qīngDương Nguyệt Thanh, nữ đạo diễn phim tài liệu người Hoa Canada
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.