杨朱
Dương Chu (khoảng 440-360 TCN), triết gia Trung Quốc chủ trương thuyết vị kỷ đạo đức
Dương Chu (khoảng 440-360 TCN), triết gia Trung Quốc chủ trương thuyết vị kỷ đạo đức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Dương Thượng Côn (1907-1998), cựu chủ tịch Trung Quốc và lãnh đạo quân đội
›杨建利Yáng Jiàn lìDương Kiến Lợi, nhà hoạt động nhân quyền Trung Quốc
›杨月清Yáng Yuè qīngDương Nguyệt Thanh, nữ đạo diễn phim tài liệu người Hoa Canada
›杨梅yáng méiquả dâu đỏ (Myrica rubra), còn gọi là dâu Trung Quốc
›杨家将Yáng jiā jiàngDương Gia Tướng, tác phẩm hư cấu nổi tiếng từ thời Bắc Tống, miêu tả gia đình Dương Nghiệp 楊業|杨业 anh hùng
›杨浦区Yáng pǔ qūquận Dương Phố, trung tâm Thượng Hải
›杨守仁Yáng Shǒu rénYang Shouren (1912-2005), nhà khoa học nông nghiệp Trung Quốc; Yang Shouren (thế kỷ 16), học giả triều Minh
›杨柳yáng liǔcây liễu; cây dương và liễu; tên một làn điệu truyền thống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.