养殖
nuôi trồng; sự nuôi trồng; phát triển; khuyến khích
nuôi trồng; sự nuôi trồng; phát triển; khuyến khích
养殖 thường mang nghĩa “nuôi trồng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 养殖, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngành nuôi trồng
›养廉yǎng liánkhuyến khích liêm chính; ngăn chặn tham nhũng
›养料yǎng liàochất dinh dưỡng; sự nuôi dưỡng
›养母yǎng mǔmẹ nuôi; mẹ nhận nuôi
›养成yǎng chéngbồi dưỡng; nuôi nấng; hình thành (thói quen); tiếp thu
›养活yǎng huochu cấp; nuôi (động vật, gia đình, v.v.); chăn nuôi; nuôi dưỡng và ăn mặc; hỗ trợ; nhu yếu phẩm; sinh đẻ
›养父yǎng fùcha nuôi; bố nuôi
›养家yǎng jiānuôi sống gia đình; gánh vác gia đình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.