羽林 là gì?
羽林 [yǔ lín] có nghĩa là đội thị vệ.
Nghĩa của từ 羽林 trong tiếng Việt
đội thị vệ
Cách đọc và ghi nhớ 羽林
羽林 được đọc là yǔ lín, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đội thị vệ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
羽林 [yǔ lín] có nghĩa là đội thị vệ.
đội thị vệ
羽林 được đọc là yǔ lín, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đội thị vệ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .