余留无符号数
phần dư không dấu (tức là phần dư sau khi làm tròn đến số nguyên gần nhất)
phần dư không dấu (tức là phần dư sau khi làm tròn đến số nguyên gần nhất)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phần còn lại; phần thập phân (sau dấu thập phân); chưa hoàn thành
›余码yú mǎmã dư (tức là các bit không dùng trong mã thập phân)
›余生yú shēngnhững năm tháng còn lại của cuộc đời; sống sót (sau thảm họa)
›余热yú rènhiệt dư; nhiệt thừa; nhiệt lãng phí; (ví dụ) khả năng người nghỉ hưu tiếp tục làm việc
›余留事务yú liú shì wùcông việc chưa hoàn thành
›余皇yú huángtàu chiến lớn; tên tàu chiến của nước Ngô thời Xuân Thu
›余粮yú liánglương thực dư thừa
›余甘子yú gān zǐcây me rừng (Phyllanthus emblica)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.