尉犁
huyện Lopnur hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
huyện Lopnur hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Lâu Lan hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2…
›尤利娅·季莫申科Yóu lì yà · Jì mò shēn kēYulia Tymoshenko (1960-), chính trị gia Ukraina
›尉迟Yù chíhọ [Yu4 chi2]
›尉迟恭Yù chí GōngTướng quân Yuchi Gong (585-658), nhà quân sự nổi tiếng, có công trong việc thành lập nhà Đường
›寓言yù yántruyện ngụ ngôn; Lượng từ: 則|则[ze2]
›寓管理于服务之中yù guǎn lǐ yú fú wù zhī zhōngbiến quản lý thành hướng dịch vụ
›寓目yù mù(văn học) nhìn qua; quan sát
›寓教于乐yù jiào yú lèkhiến việc học trở nên thú vị; kết hợp giáo dục và giải trí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.