Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
鹰潭
Yīng tán

Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
硬糖
yìng táng

kẹo cứng

Cụm từ
鹰潭市
Yīng tán shì

Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
樱桃
yīng táo

quả cherry

Cụm từ
樱桃萝卜
yīng táo luó bo

củ cải mùa hè (loại nhỏ màu đỏ)

Cụm từ
樱桃小番茄
yīng táo xiǎo fān qié

xem 聖女果|圣女果[sheng4 nu:3 guo3]

Cụm từ
樱桃小口
yīng táo xiǎo kǒu

xem 櫻桃小嘴|樱桃小嘴[ying1 tao2 xiao3 zui3]

Cụm từ
樱桃小嘴
yīng táo xiǎo zuǐ

nghĩa đen: miệng anh đào (thành ngữ); nghĩa bóng: miệng nhỏ nhắn, môi đỏ như ruby

Thành ngữ
樱桃园
Yīng táo yuán

Vườn anh đào, vở kịch của Chekhov 契訶夫|契诃夫[Qi4 he1 fu1]

Cụm từ
英特尔
Yīng tè ěr

Intel

Cụm từ
英特网
Yīng tè wǎng

biến thể của 因特網|因特网[Yin1 te4 wang3], Internet

Cụm từ
硬体
yìng tǐ

(máy tính) phần cứng

Cụm từ
应天承运
yìng tiān chéng yùn

nghĩa đen: ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời; Quyền Divine Right của các vị vua

Thành ngữ
应天顺时
yìng tiān shùn shí

nghĩa đen: ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời; Quyền Divine Right của các vị vua

Thành ngữ
硬挺
yìng tǐng

chịu đựng bằng tất cả ý chí; cầm cự; cứng; cứng nhắc

Cụm từ
迎头
yíng tóu

đối mặt trực tiếp; đối diện; trực tiếp

Cụm từ
迎头打击
yíng tóu dǎ jī

đánh trực diện

Cụm từ
迎头赶上
yíng tóu gǎn shàng

cố gắng bắt kịp

Cụm từ
迎头儿
yíng tóu r

biến thể er hoá của 迎頭|迎头[ying2 tou2]

Cụm từ
鹰头狮
yīng tóu shī

quái vật đầu chim ưng mình sư tử (griffin)

Cụm từ
迎头痛击
yíng tóu tòng jī

tung đòn tấn công trực diện; đối mặt trực tiếp (thành ngữ)

Thành ngữ
硬推
yìng tuī

xô đẩy

Cụm từ
盈凸月
yíng tū yuè

trăng tròn; trăng gần tròn

Cụm từ
因故
yīn gù

vì lý do nào đó

Cụm từ
音管
yīn guǎn

ống (của đàn organ)

Cụm từ
银光
yín guāng

ánh sáng bạc; sáng trắng rực; rạng ngời trắng

Cụm từ
淫鬼
yín guǐ

con quỷ dâm đãng

Cụm từ
隐龟
yǐn guī

rùa sông Mary (Elusor macrurus)

Cụm từ
音轨
yīn guǐ

bản âm; số thứ tự bản nhạc (ví dụ: trên CD)

Cụm từ
引鬼上门
yǐn guǐ shàng mén

nghĩa đen: mời quỷ vào nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: rước họa vào thân

Thành ngữ