Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Y
9.517 mục từ · Trang 147/159
玉米笋: bắp non
玉米糖浆: siro ngô
鱼米之乡: (nghĩa đen) vùng đất cá và gạo; (nghĩa bóng) vùng màu mỡ; đất lành chim đậu
迂磨: chậm chạp; trì hoãn
预谋: có mưu tính trước; lên kế hoạch trước (đặc biệt là tội phạm)
预谋杀人: tội giết người có mưu tính trước
寓目: (văn học) nhìn qua; quan sát
榆木: cây du; gỗ du
雨幕: màn mưa; mưa xối xả
鱼目混珠: tráo mắt cá thành ngọc trai; lấy hàng giả làm hàng thật (thành ngữ)
榆木脑袋: (thông tục) đầu óc đần độn; (thông tục) đầu óc ngu si (tức là não của người đần độn)
榆木脑壳: (khẩu ngữ) đầu gỗ; đầu ngu
云: (văn cổ) nói
伝: triệu tập; truyền bá; truyền đạt
允: công bằng; công chính; cho phép; đồng ý
匀: đều; phân bố đều; đồng đều; phân phối đều; chia sẻ
奫: sâu và rộng (vùng nước); vực thẳm
妘: họ [Yun2]; (dùng trong tên riêng, chủ yếu là tên nữ)
孕: mang thai
恽: họ [Yun4]
愠: phẫn nộ; cảm thấy tổn thương
昀: ánh sáng mặt trời; dùng trong tên người
晕: chóng mặt; quầng sáng; vòng quanh mặt trăng hoặc mặt trời
枟: vân gỗ
殒: chết; thiệt mạng
氲: dùng trong 氤氳|氤氲[yin1 yun1]
沄: dòng chảy xiết của dòng nước lũ
涢: (tên một con sông ở Hà Bắc)
澐: sóng nước
煴: biến thể của 熨[yun4]
𤈶: (màu vàng)
熨: bàn ủi; ủi quần áo
狁: tên một bộ lạc
畇: đất khai hoang
筠: vỏ tre
筼: xem 篔簹|筼筜[yun2 dang1]
纭: rối loạn; đông đúc
缊: gai; mơ hồ; huyền bí
耘: làm cỏ
芸: cây cửu lý hương (Ruta graveolens); (dùng trong các từ ghép cổ liên quan đến sách vì thời xưa cây cửu lý hương được dùng để bảo vệ sách khỏi bị…
芸: xem 蕓薹|芸薹[yun2 tai2]
蕰: cây đuôi ngựa
藴: biến thể của 蘊|蕴, tích luỹ; chứa đựng; tập hợp; thu thập; sâu sắc; nội lực
蕴: tích lũy; chứa đựng; tồn trữ; tập hợp lại; sưu tập; chiều sâu; nội lực; sâu sắc
赟: diện mạo tốt
运: di chuyển; vận chuyển; sử dụng; áp dụng; vận may; may mắn; số phận
郓: địa danh
郧: tên một nước chư hầu
醖: biến thể của 醞|酝[yun4]
酝: ủ
鋆: vàng
陨: rơi; sao băng; tử nạn; xem thêm 殞|殒[yun3]
云: mây; LT:朵[duo3]
霣: mưa bão; rơi
韫: chứa đựng
韵: vần (của âm tiết) (ngữ âm học Trung Quốc); vần điệu; sức hấp dẫn; thu hút; (văn học) âm thanh êm tai
芋艿: khoai môn
云霭: mây trôi
遇难: thiệt mạng; bị giết
云安: huyện Vân An ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông