Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
鱼丽魚麗

yú lì

鱼丽 là gì?

鱼丽 [yú lì] có nghĩa là trận hình "cá" thời cổ đại: chiến xa phía trước, bộ binh phía sau; Bầy Cá Mắc Bẫy (tên bài thơ 170 trong Kinh Thi).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 鱼丽 trong tiếng Việt

  1. trận hình "cá" thời cổ đại: chiến xa phía trước, bộ binh phía sau
  2. Bầy Cá Mắc Bẫy (tên bài thơ 170 trong Kinh Thi)

Cách đọc và ghi nhớ 鱼丽

鱼丽 được đọc là yú lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trận hình "cá" thời cổ đại: chiến xa phía trước, bộ binh phía sau; Bầy Cá Mắc Bẫy (tên bài thơ 170 trong Kinh Thi)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan