娱乐
giải trí; tiêu khiển; giải khuây; sự giải trí; trò tiêu khiển; sở thích; vui; chơi
giải trí; tiêu khiển; giải khuây; sự giải trí; trò tiêu khiển; sở thích; vui; chơi
娱乐 thường mang nghĩa “giải trí”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 娱乐 cùng cụm 娱乐场 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nơi giải trí
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nơi giải trí
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công viên giải trí; trung tâm giải trí; trung tâm tiêu khiển
›娱乐场yú lè chǎngnơi giải trí; sòng bạc; khu nghỉ dưỡng
›娱乐场所yú lè chǎng suǒnơi giải trí
›娱乐界yú lè jiègiới giải trí; showbiz
›娱遣yú qiǎngiải trí
›姻亲yīn qīnquan hệ thông gia; nhà thông gia
›姻缘yīn yuánmột cuộc hôn nhân do số phận định sẵn
›姨甥男女yí sheng nán nǚcon của chị em vợ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.