语锋
mạch thảo luận; chủ đề
mạch thảo luận; chủ đề
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trích dẫn (từ sách hoặc nguồn có sẵn)
›语调yǔ diàongữ điệu; tông giọng; LT:個|个[ge4]
›语音yǔ yīnâm thanh lời nói; phát âm; cách phát âm thông thường (thay vì cách phát âm văn học) của một ký tự tiếng…
›语词yǔ cítừ; cụm từ; (cũ) (ngữ pháp) hư từ; vị ngữ
›语音信箱yǔ yīn xìn xiānghộp thư thoại; tin nhắn thoại
›语言障碍yǔ yán zhàng àirào cản ngôn ngữ; chứng nói ngọng
›语音信号yǔ yīn xìn hàotín hiệu giọng nói
›语言誓约yǔ yán shì yuēcam kết ngôn ngữ (chỉ nói ngôn ngữ đích tại trường ngôn ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.