御夫座
chòm sao Ngự Phu
chòm sao Ngự Phu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chống rét; giữ ấm
›御敌yù díkẻ địch có vũ trang của quốc gia; kẻ thù của Hoàng đế; nghĩa bóng: người thách đấu chức vô địch; đối thủ…
›禹城Yǔ chéngthành phố cấp huyện Vũ Thành, ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›禹城市Yǔ chéng shìthành phố cấp huyện Vũ Thành, ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›禹州Yǔ zhōuthành phố cấp huyện Vũ Châu, ở Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam
›禹州市Yǔ zhōu shìthành phố cấp huyện Vũ Châu, ở Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam
›禹会Yǔ huìKhu Yuhui, thành phố Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
›禹会区Yǔ huì QūKhu Yuhui, thành phố Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.