饫甘餍肥
sống sung túc (thành ngữ); có lối sống xa hoa
sống sung túc (thành ngữ); có lối sống xa hoa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nuôi sống gia đình (thành ngữ)
›养尊处优yǎng zūn chǔ yōusống như vương giả (thành ngữ)
›养生送死yǎng shēng sòng sǐđược chăm sóc khi sống và có tang lễ tử tế sau khi qua đời (thành ngữ)
›饮恨吞声yǐn hèn tūn shēngnuôi mối hận với căm thù sâu sắc (thành ngữ)
›饮水思源yǐn shuǐ sī yuánnghĩa đen: uống nước nhớ nguồn (thành ngữ); biết ơn những phước lành và cội nguồn của chúng; Đừng quên nơi…
›饮流怀源yǐn liú huái yuánnghĩa đen: uống nước nhớ nguồn (thành ngữ); biết ơn những phước lành và cội nguồn của chúng; Đừng quên nơi…
›饮鸩止渴yǐn zhèn zhǐ kěnghĩa đen: uống thuốc độc để giải khát (thành ngữ); nghĩa bóng: phương thuốc được cho là chỉ làm tình hình…
›养兵千日,用兵一时yǎng bīng qiān rì , yòng bīng yī shínghĩa đen: Nuôi quân ngàn ngày, dùng quân một giờ. (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.