阳关大道
(nghĩa đen) con đường qua Dương Quan 陽關|阳关[Yang2 guan1]; (nghĩa bóng) con đường rộng mở; tương lai tươi sáng
(nghĩa đen) con đường qua Dương Quan 陽關|阳关[Yang2 guan1]; (nghĩa bóng) con đường rộng mở; tương lai tươi sáng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Dương Quan hoặc Ải Nam trên Con đường Tơ lụa phía nam ở Cam Túc, 70 km về phía nam Đôn Hoàng 敦煌
›阳关道Yáng guān Dàogiống 陽關大道|阳关大道[Yang2 guan1 Da4 dao4]
›阳西县Yáng xī xiànhuyện Dương Tây ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông
›阳西Yáng xīhuyện Dương Tây ở Dương Giang 陽江|阳江[Yang2 jiang1], Quảng Đông
›阳离子yáng lí zǐion dương; cation (vật lý)
›阳道yáng dàodương vật
›阳电yáng diànđiện tích dương
›阳谷县Yáng gǔ xiànhuyện Dương Cốc ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.