羊羔 là gì?
羊羔 [yáng gāo] có nghĩa là cừu non.
Nghĩa của từ 羊羔 trong tiếng Việt
cừu non
Cách đọc và ghi nhớ 羊羔
羊羔 được đọc là yáng gāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cừu non”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
羊羔 [yáng gāo] có nghĩa là cừu non.
cừu non
羊羔 được đọc là yáng gāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cừu non”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .