Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
养护養護

yǎng hù

养护 là gì?

养护 [yǎng hù] có nghĩa là bảo dưỡng; bảo tồn; dưỡng hộ (bê tông,...).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 养护 trong tiếng Việt

  1. bảo dưỡng
  2. bảo tồn
  3. dưỡng hộ (bê tông,...)

Cách đọc và ghi nhớ 养护

养护 được đọc là yǎng hù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bảo dưỡng; bảo tồn; dưỡng hộ (bê tông,...)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan