养护 là gì?
养护 [yǎng hù] có nghĩa là bảo dưỡng; bảo tồn; dưỡng hộ (bê tông,...).
Nghĩa của từ 养护 trong tiếng Việt
- bảo dưỡng
- bảo tồn
- dưỡng hộ (bê tông,...)
Cách đọc và ghi nhớ 养护
养护 được đọc là yǎng hù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bảo dưỡng; bảo tồn; dưỡng hộ (bê tông,...)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .