熊
gấu; (khẩu ngữ) mắng; khiển trách; (khẩu ngữ) yếu; không có khả năng
gấu; (khẩu ngữ) mắng; khiển trách; (khẩu ngữ) yếu; không có khả năng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) loại pháo nhẹ như súng cối; (nghĩa bóng) người nói năng bộc trực và thẳng thắn; xe nhỏ nhưng mạnh…
›小姨子xiǎo yí zi(khẩu ngữ) em vợ; em dâu (thuật ngữ không dùng để gọi trực tiếp)
›学渣xué zhā(khẩu ngữ) học sinh không nhiệt tình, trung bình; người học kém
›邪xiéma quỷ; tà ác; nham hiểm; tác hại; xu hướng không lành mạnh gây bệnh (y học Trung Quốc); (khẩu ngữ) kỳ lạ…
›献身xiàn shēncống hiến sức lực; cống hiến bản thân; hy sinh cuộc đời cho; (khẩu ngữ) (người phụ nữ) hiến dâng sự trinh tiết
›星相十足xīng xiāng shí zú(khẩu ngữ) trông hoàn toàn như ngôi sao lớn
›兴许xīng xǔ(khẩu ngữ) có lẽ
›血xuèmáu; khẩu ngữ đọc là [xie3]; Lượng từ: 滴[di1],片[pian4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.