芯子 là gì?
芯子 [xìn zi] có nghĩa là ngòi nổ; tim đèn; lưỡi chẻ (của rắn).
Nghĩa của từ 芯子 trong tiếng Việt
- ngòi nổ
- tim đèn
- lưỡi chẻ (của rắn)
Cách đọc và ghi nhớ 芯子
芯子 được đọc là xìn zi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngòi nổ; tim đèn; lưỡi chẻ (của rắn)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .