Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
心中

xīn zhōng

心中 là gì?

心中 [xīn zhōng] có nghĩa là điểm trung tâm; trong suy nghĩ; trong lòng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 心中 trong tiếng Việt

  1. điểm trung tâm
  2. trong suy nghĩ
  3. trong lòng

Cách đọc và ghi nhớ 心中

心中 được đọc là xīn zhōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “điểm trung tâm; trong suy nghĩ; trong lòng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan