心中
điểm trung tâm; trong suy nghĩ; trong lòng
điểm trung tâm; trong suy nghĩ; trong lòng
心中 thường mang nghĩa “điểm trung tâm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 心中, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
suy nghĩ; điều trong lòng
›心不在焉xīn bù zài yānlơ đãng; mải mê; không tập trung; tâm trí lang thang
›心下xīn xiàtrong lòng
›心事xīn shìmối lo trong lòng; sự lo lắng; LT:宗[zong1],樁|桩[zhuang1]
›心切xīn qiènóng lòng; nôn nóng; chân thật
›心力衰竭xīn lì shuāi jiésuy tim
›心动图xīn dòng túđiện tâm đồ (y học)
›心中有数xīn zhōng yǒu shùbiết rõ tình hình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.