Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
信众信眾

xìn zhòng

信众 là gì?

信众 [xìn zhòng] có nghĩa là tín đồ; người thờ cúng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 信众 trong tiếng Việt

  1. tín đồ
  2. người thờ cúng

Cách đọc và ghi nhớ 信众

信众 được đọc là xìn zhòng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tín đồ; người thờ cúng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan