心志 là gì?
心志 [xīn zhì] có nghĩa là ý chí; nghị lực; khát vọng.
Nghĩa của từ 心志 trong tiếng Việt
- ý chí
- nghị lực
- khát vọng
Cách đọc và ghi nhớ 心志
心志 được đọc là xīn zhì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ý chí; nghị lực; khát vọng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .