Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
心志

xīn zhì

心志 là gì?

心志 [xīn zhì] có nghĩa là ý chí; nghị lực; khát vọng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 心志 trong tiếng Việt

  1. ý chí
  2. nghị lực
  3. khát vọng

Cách đọc và ghi nhớ 心志

心志 được đọc là xīn zhì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ý chí; nghị lực; khát vọng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan