心律 là gì?
心律 [xīn lǜ] có nghĩa là (y học) nhịp tim.
Nghĩa của từ 心律 trong tiếng Việt
(y học) nhịp tim
Cách đọc và ghi nhớ 心律
心律 được đọc là xīn lǜ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(y học) nhịp tim”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .