心律失常
rối loạn nhịp tim
rối loạn nhịp tim
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rối loạn nhịp tim
›心律不整xīn lǜ bù zhěngrối loạn nhịp tim
›心律xīn lǜ(y học) nhịp tim
›心尖xīn jiānđiểm dưới cùng của tim; ví dụ: cảm xúc sâu kín nhất; thông tục: người yêu quý của tôi
›心得xīn dénhững gì người ta học được (qua kinh nghiệm, đọc sách, v.v.); kiến thức; hiểu biết; nhận thức; mẹo nhỏ…
›心得安xīn dé ānpropranolol (thuốc chẹn beta dùng để điều trị cao huyết áp)
›心影儿xīn yǐng ér(cách dùng ở Đài Loan) trẻ cần giúp đỡ (mồ côi, bị bỏ rơi, lạm dụng, v.v.)
›心志xīn zhìý chí; nghị lực; khát vọng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.