心律失常 là gì?
心律失常 [xīn lǜ shī cháng] có nghĩa là rối loạn nhịp tim.
Nghĩa của từ 心律失常 trong tiếng Việt
rối loạn nhịp tim
Cách đọc và ghi nhớ 心律失常
心律失常 được đọc là xīn lǜ shī cháng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rối loạn nhịp tim”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .