新龙县
huyện Xinlong (Tạng: nyag rong rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
huyện Xinlong (Tạng: nyag rong rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Xinlong (Tạng: nyag rong rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4…
›新余市Xīn yú shìThành phố cấp địa khu Tân Dư ở Giang Tây
›新余Xīn yúThành phố cấp địa khu Tân Dư ở Giang Tây
›新金县Xīn jīn xiànhuyện Tân Kim ở Liêu Ninh
›新野县Xīn yě xiànhuyện Xinye ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
›新党Xīn dǎngĐảng Mới (Trung Hoa Dân Quốc)
›新鲜xīn xiāntươi (trải nghiệm, thực phẩm,...); sự tươi mới; mới lạ; không phổ biến
›新高xīn gāomức cao mới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.