心目
tâm trí
tâm trí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
suy nghĩ; tâm trí; ý định; sẵn sàng chấp nhận ý tưởng mới; nghi ngờ vô căn cứ
›心病xīn bìnglo âu; điểm nhức nhối; nỗi lo thầm; khó chịu tâm lý; bệnh tim (y học)
›心眼xīn yǎntấm lòng; ý định; lương tâm; sự cân nhắc; sự thông minh; sự khoan dung
›心理防线xīn lǐ fáng xiànrào cản tâm lý
›心痛xīn tòngcảm thấy đau lòng; đau lòng; đau tim
›心目中xīn mù zhōngtrong mắt một người; theo đánh giá của một người
›心疼xīn téngrất yêu thương; cảm thấy tiếc cho ai; hối hận; miễn cưỡng; đau lòng
›心直嘴快xīn zhí zuǐ kuàithẳng thắn và bộc trực; nói thẳng; nói điều mình nghĩ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.