新年
Năm mới; Lượng từ: 個|个[ge4]
Năm mới; Lượng từ: 個|个[ge4]
新年 thường mang nghĩa “Năm mới”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 新年 cùng cụm 新年快乐 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Chúc Mừng Năm Mới!
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chúc Mừng Năm Mới!
›新年进步xīn nián jìn bùChúc mừng Năm Mới!
›新市镇xīn shì zhènthị trấn mới; cộng đồng quy hoạch
›新平县Xīn píng xiànhuyện tự trị dân tộc Di và dân tộc Thái Tân Bình, Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
›新年前夕xīn nián qián xīĐêm Giao Thừa
›新平彝族傣族自治县Xīn píng Yí zú Dǎi zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Di và dân tộc Thái Tân Bình, Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
›新市区Xīn shì Qūquận Xinshi của Ürümqi, Tân Cương; quận Sinshih của Đài Nam, Đài Loan
›新干Xīn gànHuyện Tân Can ở Cát An 吉安[Ji2 an1], Giang Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.