新罗
Tân La, vương quốc Triều Tiên 57 TCN-935 SCN; một trong Tam Quốc Triều Tiên từ thế kỷ 1 SCN, đánh bại các đối thủ Bách Tế 百濟|百济[Bai3 ji4] và Cao Câu Ly 高句麗|高句丽[Gao1 gou1 li2] khoảng năm 660 liên minh với nhà Đường Trung Quốc; thống nhất…
Tân La, vương quốc Triều Tiên 57 TCN-935 SCN; một trong Tam Quốc Triều Tiên từ thế kỷ 1 SCN, đánh bại các đối thủ Bách Tế 百濟|百济[Bai3 ji4] và Cao Câu Ly 高句麗|高句丽[Gao1 gou1 li2] khoảng năm 660 liên minh với nhà Đường Trung Quốc; thống nhất…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tân La, vương quốc Triều Tiên 57 TCN-935 SCN; một trong Tam Quốc Triều Tiên từ thế kỷ 1 SCN, đánh bại các…
›新义州市Xīn yì zhōu shìThành phố Tân Nghĩa Châu, thủ phủ của tỉnh Bình An Bắc, Triều Tiên
›新闻出版总署Xīn wén Chū bǎn Zǒng shǔTổng cục Báo chí và Xuất bản (cơ quan kiểm duyệt nhà nước Trung Quốc)
›新罗区Xīn luó qūquận Tân La của thành phố Long Nham 龍岩市|龙岩市, Phúc Kiến
›新县Xīn xiànhuyện Tân, ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
›新绛县Xīn jiàng xiànhuyện Tân Giáng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
›新绛Xīn jiànghuyện Tân Giáng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
›新约全书Xīn yuē quán shūTân Ước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.