新和
huyện Toksu (huyện Xinhe) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
huyện Toksu (huyện Xinhe) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Toksu (huyện Xinhe) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
›新北市Xīn běi shìTP. Tân Bắc, quận hành chính ở phía bắc Đài Loan, trước đây là 臺北縣|台北县[Tai2 bei3 Xian4]
›新古典主义xīn gǔ diǎn zhǔ yìchủ nghĩa tân cổ điển
›新唐书Xīn Táng shūTân Đường thư, bộ thứ mười sáu trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Âu Dương Tu 歐陽修|欧阳修[Ou1…
›新古典xīn gǔ diǎntân cổ điển
›新四军Xīn sì jūnQuân đội Tân Tứ của Trung Hoa Dân Quốc, thành lập năm 1937 và do cộng sản kiểm soát
›新园Xīn yuánThị trấn Hsinyuan ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›新园乡Xīn yuán xiāngThị trấn Hsinyuan ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.