新化市
thành phố Tân Hóa ở Hồ Nam
thành phố Tân Hóa ở Hồ Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Tân Hóa ở Lâu Để 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam; thị trấn Tân Hóa ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4]…
›新化县Xīn huà xiànhuyện Tân Hóa ở Lâu Để 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam
›新化镇Xīn huà zhènthị trấn Tân Hóa ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
›新北Xīn běiquận Tân Bắc của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], Giang Tô; Tân Bắc hoặc thành phố Tân Đài Bắc…
›新北区Xīn běi qūquận Tân Bắc của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], Giang Tô
›新北市Xīn běi shìTP. Tân Bắc, quận hành chính ở phía bắc Đài Loan, trước đây là 臺北縣|台北县[Tai2 bei3 Xian4]
›新剧同志会Xīn jù Tóng zhì huìHội Đồng chí Kịch mới, công ty sân khấu Trung Quốc thành lập năm 1912, là sự tiếp nối của Xuân Liễu Xã…
›新南威尔士Xīn nán wēi ěr shìNew South Wales, bang đông nam của Úc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.