新罕布什尔州
Bang New Hampshire, tiểu bang Mỹ
Bang New Hampshire, tiểu bang Mỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bang New Hampshire, Mỹ
›新罗Xīn luóTân La, vương quốc Triều Tiên 57 TCN-935 SCN; một trong Tam Quốc Triều Tiên từ thế kỷ 1 SCN, đánh bại các…
›新县Xīn xiànhuyện Tân, ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
›新罗区Xīn luó qūquận Tân La của thành phố Long Nham 龍岩市|龙岩市, Phúc Kiến
›新编xīn biānbiên soạn mới; (phiên bản) mới; thiết lập mới (một phần của tổ chức)
›新罗王朝Xīn luó Wáng cháoTân La, vương quốc Triều Tiên 57 TCN-935 SCN; một trong Tam Quốc Triều Tiên từ thế kỷ 1 SCN, đánh bại các…
›新绛县Xīn jiàng xiànhuyện Tân Giáng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
›新义州市Xīn yì zhōu shìThành phố Tân Nghĩa Châu, thủ phủ của tỉnh Bình An Bắc, Triều Tiên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.